Mezzanine: Tầng lửng
Mezzanine

Ví dụ câu “Tầng lửng”

Ví dụ 1

Khi về nông trại, ông cất những thùng sách ở tầng lửng trong nhà kho, nơi chứa cỏ khô, cho đến khi có các anh đến để mang qua Đức.

He took the boxes back to his farm and hid them in the hayloft to await the couriers who would take the literature to the German side.

Mezzanine
Ví dụ 2

Từ trên tầng gác lửng, khách tham quan nhìn xuống một hệ thống chằng chịt máy móc.

From a mezzanine, the visitors gazed down upon a maze of machinery.

Thiết kế căn hộ chung cư có tầng lửng
Ví dụ 3

Nên, tốt nhất, hình ảnh được hàm ý lơ lửng trong sự trừu tượng, nhiều tầng của sự thật và tưởng tượng.

So, at best, the image is meant to float away into abstraction and multiple truths and fantasy.

Mezzanine
Ví dụ 4

Đôi cánh được thiết kế thông minh này cho phép chiếc máy bay nhỏ bay lơ lửng và lao xuống giữa các tòa nhà cao tầng.

These cleverly engineered wings enable the small aircraft to hover and dive between tall buildings.

Mezzanine
Chuyên mục: Tin tức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *